DONG DANH LÀ GÌ

Khái niệm

Danh động từ (Gerund) là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi ing vào động từ.

Bạn đang xem: Dong danh là gì

– Từ ví dụ: coming, building, teaching…

Phủ định của danh động từ được hình thành bằng cách thêm not vào trước V-ing.

– Ví dụ: not making, not opening…

Cũng có thể thêm tính từ sở hữu vào trước danh động từ để nói rõ chủ thể thực hiện hành động.

Xem thêm: Nở Rộ Chiêu Lừa Đảo Khảo Sát Để Chiếm Đoạt Tài Khoản Ngân Hàng

– Câu ví dụ: my turning on the air conditioner.

Cách dùng

a) Dùng làm chủ ngữ trong câu

– Câu ví dụ: Swimming is good for health.

b) Dùng làm bổ ngữ cho động từ

– Câu ví dụ: Her favorite hobby is collecting stamps

c) Dùng làm tân ngữ của động từ

– Câu ví dụ: She likes cooking

d) Dùng sau giới từ (on, in, by, at…) và liên từ (after, before, when, while…)

– Câu ví dụ: He cleaned his room before going out with his friends

Một số trường hợp cần lưu ý

a) Các động từ theo sau bởi danh động từ

Anticipate: đoán trướcAppreciate: hoan nghênh
Avoid: tránhConsider: xem xét
Deny: từ chốidelay: trì hoãn
Detest: ghê tởmDislike: không thích
Enjoy: thích thúEscape: trốn khỏi
Suggest: đề nghịFinish: hoàn tất
Forgive: tha thứInvolve: có ý định
Keep: tiếp tụcMiss: bỏ lỡ
Postpone: trì hoãnPrevent: ngăn chặn
Stop: dừng …

b) Sau cụm động từ, thành ngữ là danh động từ

Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không thể chịu đựng nổiIt’s (not) worth: (không) đáng giá
It’s no use: thật vô dụngIt’s no good: vô ích
There’s no point in: Chẳng có lý do gì/ lợi gìHave difficulty (in): Có khó khăn trong vấn đề gì
A waste of money/ time: tốn tiền/ mất thời gianBe busy (with): bận rộn với cái gì
Look forward to: trông mong, chờ đợiBe (get) used to: quen với cái gì
Object to: phản đốiConfess to: thú tội, nhận tội

c) Sau các preposition (V + preposition, Adj + preposition hoặc Noun + preposition) là danh động từ

Accuse of (tố cáo)Suspect of (nghi ngờ)
be fond of (thích)be interested in (thích thú, quan tâm)
choice of (lựa chọn)reason for (lý do về)…

d) Những động từ sau đây: begin, like, can’t stand, love, continue, prefer, start, hate, dread theo sau là to V hoặc V-ing (danh động từ) mà nghĩa không thay đổi

– Câu ví dụ: Mary prefers singing to dancing

Bài tập

Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

I hope …… from college next June.(to graduate/ graduating)The models practiced ……. with a book balanced on their heads.(to walk/ walking)Mandy has promised ………. care of our dog while we are on vacation.(to take/taking)Mr. Edwards chose ……….. the management position in Chicago rather than the position in Miami.(to accept/ accepting)I don’t know what she wants ……… tonight. Why don’t you ask her?.(to do/doing)Frank offered ……….. us paint the house.(to help/ helping)Sandra decided ……….. economics in London. (to study/ studying)Witnesses reported ……….. the bank robber as he was climbing out of the second-story window. (to see/ seeing)Stephanie dislikes ………… in front of a computer all day.(working/ to work)Mrs. Naidoo appears ……….. the most qualified person for the job.(to be/ being)

Đáp án

to graduate 2. walking 3. to take 4. to accept 5. to doto help 7. to study 8. seeing 9. working 10. to be

vanthe.vn – Australian Centre for Education and Training

table('setting')->where("{$db->web}")->select('code_footer');if($oh->code_footer){# nếu có code header tùy chỉnh$code_footer = htmlspecialchars_decode($oh->code_footer);$code_footer = str_replace('[home_link]', $home, $code_footer);$code_footer = str_replace('[home_name]', $h, $code_footer);$code_footer = str_replace('[link]', $link, $code_footer);$code_footer = str_replace('[title]', $head->tit, $code_footer);$code_footer = str_replace('[des]', $head->des, $code_footer);$code_footer = str_replace('[key]', $head->key, $code_footer);$code_footer = str_replace('[image]', $head->img, $code_footer);$code_footer = str_replace('[link]', $link, $code_footer);$code_footer = str_replace('[date_Y]', date('Y'), $code_footer);echo $code_footer;}?>