Vẽ Hình Chữ Nhật Trong Cad

Vẽ hình chữ nhật vào CAD (RECTANG)

1. Cách call lệnh vẽ hình chữ nhật trong CAD:

Các cách sử dụng lệnh vẽ hình chữ nhật vào CAD:

Cách1: Từ keyboard gõ RECTANG (REC)

Cách 2: Vào mục Draw trên tkhô nóng lý lẽ, chọn RECTANG

-Ý nghĩa: Lệnh RECTANG dùng để vẽ hình chữ nhật

-Để tạo thành hình chữ nhật thì ta xác minh 2 điểm trên đường chéo cánh 2 góc đối lập nhau. Hoặc áp dụng tọa độ tương đối để tùy chỉnh cấu hình chiều dài cùng chiều rộng lớn của hình chữ nhật.

Bạn đang xem: Vẽ hình chữ nhật trong cad

*

2. Sơ thứ tiến hành lệnh vẽ hình chữ nhật vào CAD
*
*
-Ví dụ: Tạo ra hình chữ nhật trong CAD tất cả kích thước: Chiều nhiều năm = 30, chiều rộng = 15 và trải qua điểm P của con đường tròn.

Command: REC (RECTANG) – ENTERSpecify first corner point or : Kích lựa chọn một điểm P.. (Hình 4)Specify other corner point or :
30,-15 – ENTER 
(Hình 4)
*

3.Các chắt lọc của lệnh vẽ hình chữ nhật trong CAD: 

1. Chamfer: Lựa chọn này chất nhận được ta tạo nên hình chữ nhật cơ mà 4 đỉnh của hình chữ nhật sẽ tiến hành vát góc.

Xem thêm: Tổ Chức Trọng Thể Lễ Kỷ Niệm Ngày Thành Lập Công An Nhân Dân (19/8/1945

Command: RECTANG (REC) – ENTERCurrent rectangle modes: Chamfer=0.0000 x 0.0000Specify first corner point or : C – ENTERSpecify first chamfer distance for rectangles : Nhập cực hiếm khoảng cách của cạnh góc vác đầu tiên – ENTERSpecify second chamfer distance for rectangles : Nhập cực hiếm khoảng cách của cạnh góc vác vật dụng nhì – ENTERSpecify first corner point or : Kích lựa chọn điểm mang đến góc đầu tiên của hình chữ nhật (hoặc nhập tọa độ – ENTER.)Specify other corner point or : Kích lựa chọn điểm cho góc đồ vật hai của hình chữ nhật (hoặc nhập tọa độ ENTER)
*

2. FIllet: Lựa chọn này được cho phép ta tạo ra hình chữ nhật cơ mà 4 đỉnh của hình chữ nhật sẽ được bo tròn.

Command: RECTANG (REC) ¿.Specify first corner point or : F – ENTERSpecify fillet radius for rectangles : Nhập quý hiếm nửa đường kính cung tròn bo góc – ENTERSpecify first corner point or : Kích lựa chọn mang lại điểm của góc đầu tiên hình chữ nhật (hoặc nhập tọa độ – ENTER)Specify other corner point or : Kích chọn đến điểm của góc đồ vật hai hình chữ nhật (hoặc nhập tọa độ – ENTER)
*

3. Width: Lựa chọn này được cho phép ta định bề rộng đường nét vẽ của hình chữ nhật

Command: RECTANG (REC) – ENTERSpecify first corner point or : W – ENTERSpecify line width for rectangles : Nhập quý hiếm chiều rộng nét vẽ – ENTERSpecify first corner point or : Kích chọn đến điểm của góc trước tiên hình chữ nhật (hoặc nhập tọa độ – ENTER)Specify other corner point or : Kích chọn mang đến điểm của góc trang bị nhị hình chữ nhật (hoặc nhập tọa độ – ENTER)
*
HẾT !

table('setting')->where("{$db->web}")->select('code_footer'); if($oh->code_footer){ # nếu có code header tùy chỉnh $code_footer = htmlspecialchars_decode($oh->code_footer); $code_footer = str_replace('[home_link]', $home, $code_footer); $code_footer = str_replace('[home_name]', $h, $code_footer); $code_footer = str_replace('[link]', $link, $code_footer); $code_footer = str_replace('[title]', $head->tit, $code_footer); $code_footer = str_replace('[des]', $head->des, $code_footer); $code_footer = str_replace('[key]', $head->key, $code_footer); $code_footer = str_replace('[image]', $head->img, $code_footer); $code_footer = str_replace('[link]', $link, $code_footer); $code_footer = str_replace('[date_Y]', date('Y'), $code_footer); echo $code_footer; } ?>